- Biên tập viên:
- Xuất bản:
- Chuyên mục:
Toán 7Toán 7 - Định dạng File:
PDF - Thống kê:
12 lượt xem
Tài liệu gồm 319 trang, bao gồm trọng tâm kiến thức và các dạng bài tập môn Toán 7 từ cơ bản đến nâng cao.
Chương 1. SỐ HỮU TỈ 1.
1 – TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ 1.
- Dạng: Nhận biết một số hữu tỉ, các quan hệ 2.
- Dạng: Biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số 3.
- Dạng: So sánh các số hữu tỉ 4.
- Dạng: Tìm điều kiện để một số hữu tỉ là một số nguyên 5.
2 – CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ 9.
- Dạng: Thực hiện phép tính cộng, trừ 9.
- Dạng: Thực hiện phép tính nhân, chia 10.
- Dạng: Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia 11.
- Dạng: Tìm số chưa biết trong một đẳng thức 12.
- Dạng: Rút gọn biểu thức có quy luật 12.
3 – LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ 17.
- Dạng: Tính giá trị của một lũy thừa hoặc viết một số dưới dạng lũy thừa 18.
- Dạng: Tính tích, tính thương của hai lũy thừa cùng cơ số và tính lũy thừa của một lũy thừa 18.
- Dạng: Tính lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương 19.
- Dạng: Tìm cơ số, tìm số mũ của một lũy thừa 20.
- Dạng: So sánh hai lũy thừa 21.
- Dạng: ** Tìm chữ số tận cùng của một lũy thừa 21.
4 – THỨ TỰ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH, QUI TẮC CHUYỂN VẾ 25.
- Dạng: Thực hiện phép tính 25.
- Dạng: Toán tìm x 26.
Chương 2. SỐ THỰC 31.
5 – LÀM QUEN VỚI SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN 31.
- Dạng: Nhận biết một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn 32.
- Dạng: Viết số thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn dưới dạng phân số tối giản 33.
- Dạng: So sánh các số thập phân 34.
- Dạng: Làm tròn các số đến một hàng nào đó 34.
6 – SỐ VÔ TỈ. CĂN BẬC HAI SỐ HỌC 37.
- Dạng: Tìm căn bậc hai của một số và tìm một số biết căn bậc hai của nó 37.
- Dạng: Sử dụng kí hiệu của tập hợp số 38.
- Dạng: Tính giá trị của một biểu thức có chứa dấu căn 38.
- Dạng: Tìm số chưa biết trong một đẳng thức 39.
- Dạng: Số vô tỉ 39.
7 – TẬP HỢP CÁC SỐ THỰC 42.
- Dạng: Số đối. Quan hệ giữa phần tử và tập hợp 43.
- Dạng: So sánh số thực 44.
- Dạng: Giá trị tuyệt đối 45.
Chương 3. Góc và đường thẳng song song 50.
8 – GÓC Ở VỊ TRÍ ĐẶC BIỆT. TIA PHÂN GIÁC CỦA MỘT GÓC 50.
- Dạng: Tính số đo góc 51.
- Dạng: Nhận biết hai góc phụ nhau, bù nhau, đối nhau 53.
- Dạng: Chứng minh một tia là tia phân giác của một góc cho trước 54.
9 – HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VÀ DẤU HIỆU NHẬN BIẾT 59.
- Dạng: Xác định cặp góc so le trong, cặp góc đồng vị 60.
- Dạng: Nhận biết, chứng minh hai đường thẳng song song 60.
10 – TIÊN ĐỀ EUCLID. TÍNH CHẤT CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG 65.
- Dạng: Tiên đề Euclid 65.
- Dạng: Chứng tỏ hai góc bằng nhau 66.
- Dạng: Chứng minh hai đường thẳng song song 66.
- Dạng: Chứng minh hai đường thẳng vuông góc 67.
- Dạng: Tính số đo góc 68.
11 – ĐỊNH LÍ VÀ CHỨNG MINH ĐỊNH LÍ 72.
- Dạng: Nhận biết, viết giả thiết, kết luận của một định lí bằng kí hiệu 72.
- Dạng: Chứng minh các định lí đơn giản 73.
Chương 4. TAM GIÁC BẰNG NHAU 83.
12 – TỔNG CÁC GÓC TRONG MỘT TAM GIÁC 83.
- Dạng: Tính số đo góc của một tam giác 84.
- Dạng: Tìm mối quan hệ giữa các góc 85.
13 – HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU. TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC 87.
- Dạng: Xác định các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau của hai tam giác bằng nhau 87.
- Dạng: Chứng minh hai tam giác bằng nhau 88.
- Dạng: Sử dụng hai tam giác bằng nhau để chứng minh hai góc bằng nhau 89.
14 – TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ HAI VÀ THỨ BA CỦA TAM GIÁC 92.
- Dạng: Chứng minh hai tam giác bằng nhau 92.
- Dạng: Sử dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác để chứng minh hai góc bằng nhau, hai đoạn thẳng bằng nhau 93.
15 – CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUÔNG 95.
- Dạng: Chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau 95.
- Dạng: Sử dụng trường hợp bằng nhau của tam giác vuông để chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau 96.
16 – TAM GIÁC CÂN. ĐƯỜNG TRUNG TRỰC CỦA ĐOẠN THẲNG 99.
- Dạng: Sử dụng tính chất của tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông cân để tính số đo góc 100.
- Dạng: Sử dụng tính chất tam giác cân để suy ra hai đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau 100.
- Dạng: Nhận biết một tam giác cân, một tam giác đều 101.
- Dạng: Tính số đo góc 103.
- Dạng: Chứng minh hai tam giác bằng nhau 104.
- Dạng: Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau 105.
- Dạng: Chứng minh ba điểm thẳng hàng 105.
Chương 5. THU THẬP VÀ BIỂU DIỄN DỮ LIỆU 110.
17 – THU THẬP VÀ PHÂN LOẠI DỮ LIỆU 110.
- Dạng: Thu thập và phân loại dữ liệu 111.
- Dạng: Tính đại diện của dữ liệu 111.
18 – BIỂU ĐỒ HÌNH QUẠT TRÒN 117.
- Dạng: Đọc và mô tả biểu đồ hình quạt tròn 118.
- Dạng: Biểu diễn dữ liệu vào biểu đồ hình quạt tròn 118.
- Dạng: Phân tích dữ liệu trong biểu đồ hình quạt tròn 119.
19 – BIỂU ĐỒ ĐOẠN THẲNG 123.
- Dạng: Đọc và phân tích dữ liệu trong biểu đồ đoạn thẳng 124.
- Dạng: Vẽ biểu đồ đoạn thẳng 125.
Chương 6. TỈ LỆ THỨC VÀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ 139.
20 – TỈ LỆ THỨC 139.
- Dạng: Nhận biết tỉ số – Tỉ lệ thức 139.
- Dạng: Tìm số chưa biết trong tỉ lệ thức 140.
- Dạng: Lập tỉ lệ thức từ các số hoặc đẳng thức cho trước 140.
- Dạng: Chứng minh tỉ lệ thức 141.
- Dạng: Các bài toán thực tế sử dụng tỉ lệ thức 141.
21 – TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU 145.
- Dạng: Sử dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để tìm các đại lượng chưa biết 145.
- Dạng: Chứng minh tỉ lệ thức. Tính giá trị biểu thức 146.
- Dạng: Áp dụng tính chất của dãy hai tỉ số bằng nhau để giải bài toán khác 146.
22 – ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN 151.
- Dạng: Nhận biết đại lượng tỉ lệ thuận 151.
- Dạng: Tìm giá trị của một đại lượng tỉ lệ thuận khi biết giá trị của đại lượng kia 152.
- Dạng: Giải bài toán thực tế về hai đại lượng tỉ lệ thuận 153.
- Dạng: Chia một số M thành những phần x, y, z tỉ lệ thuận với các số a, b, c cho trước 153.
23 – ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH 158.
- Dạng: Nhận biết đại lượng tỉ lệ nghịch 158.
- Dạng: Tìm giá trị của một đại lượng tỉ lệ nghịch khi biết giá trị của đại lượng kia 159.
- Dạng: Giải bài toán thực tế về hai đại lượng tỉ lệ nghịch 160.
- Dạng: Chia một số M thành những phần x, y, z tỉ lệ nghịch với các số a, b, c cho trước 161.
Chương 7. BIỂU THỨC ĐẠI SỐ VÀ ĐA THỨC MỘT BIẾN 168.
24 – BIỂU THỨC ĐẠI SỐ 168.
- Dạng: Viết các biểu thức đại số và diễn đạt các biểu thức đại số 168.
- Dạng: Tính giá trị của biểu thức đại số 170.
- Dạng: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức 171.
25 – ĐA THỨC MỘT BIẾN 174.
- Dạng: Nhận biết đơn thức một biến. Phép nhân các đơn thức 175.
- Dạng: Cộng, trừ các đơn thức một biến cùng bậc 176.
- Dạng: Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của đa thức 176.
- Dạng: Xác định bậc, hệ số của đa thức 177.
- Dạng: Tính giá trị của đa thức 178.
- Dạng: Tìm nghiệm của đa thức 179.
26 – PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN 185.
- Dạng: Tính tổng hoặc hiệu của hai đa thức 185.
- Dạng: Tìm đa thức chưa biết trong một đẳng thức 188.
- Dạng: Chứng minh đa thức không phụ thuộc vào biến 189.
- Dạng: Vận dụng 189.
27 – PHÉP NHÂN ĐA THỨC MỘT BIẾN 196.
- Dạng: Làm tính nhân 196.
- Dạng: Rút gọn biểu thức 197.
- Dạng: Tính giá trị biểu thức 198.
- Dạng: Tìm giá trị chưa biết 198.
- Dạng: Chứng minh giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến 198.
- Dạng: Vận dụng bài toán có lời văn 199.
28 – PHÉP CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN 202.
- Dạng: Chia đơn thức cho đơn thức 202.
- Dạng: Chia đa thức cho đơn thức 203.
- Dạng: Chia đa thức một biến đã sắp xếp 203.
- Dạng: Tính giá trị của biểu thức 204.
- Dạng: Tìm x, tìm đa thức thoả dẳng thức cho trước 204.
- Dạng: Xác định các hằng số a và b sao cho một phép chia đa thức là phép chia hết 204.
- Dạng: Tìm số nguyên x sao cho tại giá trị của đa thức A chia hết cho giá trị của đa thức B 205.
Chương 8. LÀM QUEN VỚI BIẾN CỐ VÀ XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ 213.
29 – LÀM QUEN VỚI BIẾN CỐ 213.
- Dạng: Nhận biết các loại biến cố 213.
- Dạng: Tìm điều kiện đế một biến cố là biến cố chắc chắn, không thể hay ngẫu nhiên 217.
30 – LÀM QUEN VỚI XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ 224.
- Dạng: Xét tính đồng khả năng của các biến cố 224.
- Dạng: Tính xác suất của biến cố 225.
Chương 9. QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ TRONG MỘT TAM GIÁC 236.
31 – QUAN HỆ GIỮA GÓC VÀ CẠNH ĐỐI DIỆN TRONG MỘT TAM GIÁC 236.
- Dạng: So sánh các cạnh của một tam giác 236.
- Dạng: So sánh các góc của một tam giác 237.
- Dạng: So sánh hai góc hoặc hai cạnh không trong cùng một tam giác 238.
32 – QUAN HỆ GIỮA ĐƯỜNG VUÔNG GÓC VÀ ĐƯỜNG XIÊN 241.
- Dạng: Xác định đường vuông góc, đường xiên 241.
- Dạng: So sánh độ dài các đường xiên 242.
- Dạng: Toán có nội dung thực tế 243.
33 – QUAN HỆ GIỮA BA CẠNH CỦA MỘT TAM GIÁC 246.
- Dạng: Nhận biết ba độ dài có phải là ba cạnh của một tam giác hay không 246.
- Dạng: Tìm độ dài một cạnh của một tam giác khi biết độ dài của hai cạnh còn lại 247.
- Dạng: Tính chu vi của tam giác cân 247.
- Dạng: Chứng minh các bất đẳng thức về độ dài 248.
- Dạng: Bài toán có nội dung thực tế 249.
34 – SỰ ĐỒNG QUY CỦA BA ĐƯỜNG TRUNG TUYẾN, BA ĐƯỜNG PHÂN GIÁC TRONG MỘT TAM GIÁC 252.
- Dạng: Tính tỉ số độ dài các đoạn thẳng 253.
- Dạng: Chứng minh mối quan hệ giữa các đoạn thẳng 253.
- Dạng: Tính số đo góc, chứng minh tia phân giác của một góc 254.
- Dạng: Chứng minh một điểm là trọng tâm của một tam giác, một điểm nằm trên đường phân giác của một góc 255.
- Dạng: Đường trung tuyến, đường phân giác trong các tam giác đặc biệt 256.
- Dạng: Bài toán có nội dung thực tế 256.
35 – SỰ ĐỒNG QUY CỦA BA ĐƯỜNG TRUNG TRỰC, BA ĐƯỜNG CAO TRONG MỘT TAM GIÁC 261.
- Dạng: Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau 262.
- Dạng: Tính số đo góc 262.
- Dạng: Bài toán liên quan đến đường trung trực 263.
- Dạng: Bài toán liên quan đến đường cao 264.
- Dạng: Bài toán có nội dung thực tế 265.
Chương 10. MỘT SỐ HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄN 274.
36 – HÌNH HỘP CHỮ NHẬT VÀ HÌNH LẬP PHƯƠNG 274.
- Dạng: Các yếu tố trong hình hộp chữ nhật, hình lập phương 276.
- Dạng: Nhận dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương 276.
- Dạng: Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, hình lập phương 277.
- Dạng: Tính thể tích của hình hộp chữ nhật, hình lập phương 278.
- Dạng: Tổng hợp 279.
- Dạng: Vận dụng vào bài toán thực tế 280.
37 – HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG TAM GIÁC VÀ HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG TỨ GIÁC 288.
- Dạng: Các yếu tố trong hình lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác 289.
- Dạng: Nhận dạng hình lăng trụ đứng tam giác, lăng trụ đứng tứ giác 291.
- Dạng: Tính diện tích xung quanh của của hình lăng trụ đứng 291.
- Dạng: Tính thể tích của của hình lăng trụ đứng 292.
- Dạng: Vận dụng vào bài toán thực tế 293.
